Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)
PAH Design

Catalogue Máy Phát Điện Cummins Power Generation

Catalog Động Cơ Cummins

Email In PDF.

Cummins là một nhà lãnh đạo công nghệ trên thị trường động cơ diesel, với các nhân viên của Cummins  làm việc không ngừng để cung cấp các giải pháp tiên tiến để thách thức ngày càng khó khăn trong sản xuất động cơ sạch hơn. Ví dụ, Cummins là công ty duy nhất trong ngành công nghiệp để đáp ứng các tiêu chuẩn của EPA năm 2010 cho lượng khí thải NOx với việc phát hành vào đầu năm 2007 mới 6.7 lít turbo diesel của nó đối với xe bán tải Dodge Ram Heavy Duty.

Thông số kỹ thuật máy phát điện Cummins 110KVA

Email In PDF.

Tổ máy phát điện Model C110D5S động cơ CUMMINS 6BTA5.9-G1-I

Đặc tính tiêu chuẩn của tổ máy:

Sử dụng động cơ Diesel hiệu Cummins làm mát bằng nước, có bộ lọc nhớt, lọc nhiên liệu, bộ lộc tách nước, và valve xả nhớt.

Bộ kích tư, điều áp - kiểu Torque Match.
Bộ khởi động và đy-na-mô sạc điện một chiều 12V D.C.
Bộ điều tốc điện tử.
Bộ lọc gió tiêu chuẩn.
Đầu phát điện một ổ đỡ, loại H/H.
Bệ máy bằng thép với hệ thống giảm chấn bằng cao su chống rung.
Bộ tản nhiệt radiator sơn đen.
Sổ tay hướng dẫn vận hành và bảo trì đi kèm.
Điện áp chuẩn 400/230 vôn, 50 Hz.
Bộ điều khiển Power Command PCC1310 với bộ hiển thị tiêu chuẩn.
Máy được bao bọc bằng tấm nhựa sau khi xuất xưởng.
Động cơ, đầu phát điện, panel điều khiển sơn màu xanh lá cây.
Bộ nhãn máy tiêu chuẩn.


Tính năng đầu phát điện

Độ ổn định điện áp. Duy trì mức dao động điện áp ra ±1.0% với hệ thống công suất từ 0.8 đến 1.0.Từ không tải đến đầy tải. Với độ suy giảm tốc độ thay đổi đến 4.5%.

Độ biến thiên tần số ngẫu nhiên.

Sẽ không vượt quá ±0.25% giá trị trung bình ở tải không đổi- không tải đến đầy tải.

Độ ổn định tần số

Đồng bộ từ không tải đến 100% tải khi dùng điều tốc điện tử.

Hệ số TIF

Hệ số TIF tốt hơn 50.
Hệ số TIF theo tiêu  chuẩn BS 4999 Part 40 tốt hơn 2%.

Sóng hài

Độ méo hài tổng khi mạch hở là 1.8%. Khi tải cân bằng ba pha là 0.5%.

Độ tăng nhiệt / Cách điện đ ầu phát điện

Cách điện cấp H.
Độ nhiễu vô tuyến đạt tiêu chuẩn BS 800 và VDE cấp G và N

Qui cách động cơ

Loại: Động cơ diesel hiệu Cummins(Mỹ) Model 6BTA.9 G1-I 6 xi lanh ,thẳng hang, chế độ phun nhiên liệu trực tiếp.
Tuộc bô tăng áp và làm mát khí nạp bằng gió.

Kết cấu: Mỗi xilanh co 2 van, trục khuỷu, thanh truyền bằng thép rèn và than máy bằng gang.

Bộ khởi động: Nối đất cực âm 12volt. Dynamo sạc 37 amp gắn trên động cơ.
Dòng khởi động 625 amp ở 00C


Tính năng chọn thêm

Hệ thống xả khí

- Pô giảm thanh - loại cho khu công nghiệp
- Khớp nối mềm và phụ kiện đi kèm.
- Pô giảm thanh - loại cho khu dân cư.
- Phụ kiện lắp đặt – Pô giảm thanh khu công nghiệp.
- Phụ kiện lắp đặt – Pô giảm thanh khu dân cư.

Hệ thống nhiên liệu

- Thùng chứa nhiên liệu: dung tích thùng đủ cho 8 giờ vận hành máy ở 70% công suất dự phòng.

Đổi nối điện áp ra

254/440V – 240/416V – 230/400V – 220/380V – 27/220V – 115/200V – 110/190V.

Tính năng chọn thêm khác

- Cầu dao tự động 3 cực / 4 cực.
- Bộ sưởi nước làm mát – 240V.
- Ác qui khởi động lắp theo máy.
- Bộ nạp điện ắcqui 240 V, 5A-10A.
- Bộ khởi động tự động khi mất điện lưới AUTO START (AMF).
- Đóng gói – Bao bì xuất khẩu

Hệ thống nhiên liệu

Actuator an toàn 12 V. Lọc nhiên liệu loại ren vặn, sử dụng giấy lọc.
Hệ thống bơm phun nhiên liệu với bộ điều tốc cơ khí kết hợp.
Ống dầu mềm đôi và các khớp nối. Bộ lọc nhiên liệu tách nước tiêu chuẩn

Các loại lọc

Lọc gió loại khô.
Lọc nhớt loại ren vặn, chảy tràn.

Chế độ làm mát

Két nước ở nhiệt độ môi trường 50 oC theo tiêu chuẩn nhà cung cấp
Lưới bảo vệ két nước. Bộ làm nguội nước, Van xả.

Quy cách đầu phát điện

Loại

Đầu phát điện Newage Stamford (Anh Quốc). Loại không chỗi than, một ổ đỡ, từ trường quay, 4 cực, chống nhiễu nước, có màn bảo vệ.
Cách điện cấp H.
Hệ thống làm mát IC 01.
Đầy đủ bộ dây đệm liên kết.
Máy kích từ AC và bộ chỉnh lưu quay.
Dây quấn Stator tẩm epoxy.
Dây quấn Rotor và dây quấn kích từ được tẩm sấy với dầu cách điện nhiệt đới hoá và nhựa polyester chống ăn mòn acid.
Dây quấn Rotor được cân bằng động theo tiêu chuẩn BS 5625 grade 2.5
Ổ đỡ loại kín.
Rotor được quấn nêm chặt theo kiểu dây quấn lớp

Dây quấn kích từ

Được tẩm sấy ba lần trong vẹc ni chống ẩm, dầu và axit, và được phủ lớp vẹc ni chống va đập.

Dây quấn chính

Dây quấn chính được quấn với bước 2/3 để giảm sóng hài và tăng khả năng hoà đồng bộ.

Phù hợp với các tiêu chuẩn

BS4999 / 5000PT 99, VDE 0530, UTE 5100, NEMA MG 1-22, CEMA, IEC 34, CSA A22.2, AS 1349, BS5514, ISO 2046 và ISO 8528

Bạn đang xem Trang 1 trong 2 Trang.